Giá xe Mazda CX-5 lăn bánh tháng 10/2023, rẻ nhất 749 triệu đồng

Cập nhật giá niêm yết và lăn bánh mới nhất xe Mazda CX-5 đầy đủ các phiên bản.

Ra mắt thế giới lần đầu vào năm 2012, Mazda CX-5 là sản phẩm thay thế cho Mazda CX-7 và Mazda Tribute. Thế hệ thứ 2 của mẫu Crossover này trình làng vào cuối năm 2016. Đúng 1 năm sau THACO chính thức giới thiệu thế hệ mới của CX-5 đến người tiêu dùng Việt Nam.

Ngày 28/7/2019, THACO đã chính thức ra mắt phiên bản mới của Mazda CX-5 tại thị trường Việt Nam. Với thiết kế đẹp, công nghệ hiện đại, trải nghiệm lái thú vị cùng giá bán “dễ chịu”, mẫu xe này nhanh chóng trở lại thống trị phân khúc CUV trong năm 2021 và duy trì vị trí số 1 trong năm 2022. Đây cũng là dòng xe đạt kết quả bán hàng tốt nhất của Mazda Việt Nam và là đại diện duy nhất của hãng góp mặt trong Top 10 mẫu ô tô bán chạy nhất năm.

Ngày 8/7/2023, THACO tung ra phiên bản nâng cấp giữa vòng đời của Mazda CX-5 với nhiều thay đổi tích cực, trong khi giá xe điều chỉnh thấp hơn mô hình cũ. Xe tiếp tục được lắp ráp tại nhà máy của hãng ở Quảng Nam, bán ra 3 phiên bản và 6 màu ngoại thất là: Platinum quartz, Soul red crystal metallic, Snowflake white pearl mica, Machine grey, Jet Black, Deep crystal blue.

Đối thủ cạnh tranh của Mazda CX-5 có thể kể đến: Honda CR-V, Hyundai Tucson, Peugeot 3008, Toyota Corolla Cross,…

Tham khảo giá niêm yết và giá lăn bánh tạm tính xe Mazda CX-5 cập nhật mới nhất tháng 10/2023:

Mẫu xe Giá niêm yết
(triệu VND)
Giá lăn bánh tạm tính
giảm 50% LPTB (triệu VND)
Ưu đãi
Hà Nội TP.HCM Tỉnh/TP khác
Mazda CX-5 2.0L Deluxe 749 816 808 789 Giảm 50%
lệ phí trước bạ
theo Nghị định số
41/2023/NĐ-CP
Mazda CX-5 2.0L Luxury 789 858 850 831
Mazda CX-5 2.0L Premium 829 901 892 873
Mazda CX-5 2.0 Premium Sport 849 922 913 894
Mazda CX-5 2.0 Premium Exclusive 869 943 934 915
Mazda CX-5 2.5L Signature Sport 979 1060 1050 1031
Mazda CX-5 2.5L Signature Exclusive 999 1081 1071 1052

*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

 

Thông số kỹ thuật xe Mazda CX-5 2023

Thông số/Phiên bản Deluxe Luxury Premium Signature
Kích thước – Trọng lượng
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) 4,590 x 1,845 x 1,680 4,590 x 1,845 x 1,680 4,590 x 1,845 x 1,680 4.590 x 1.845 x 1.680
Chiều dài cơ sở (mm) 2700 2700 2700 2700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 200 200 200
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.50 5.50 5.50 5.50
Trọng lượng không tải (kg) 1550 1550 1550 1630
Trọng lượng toàn tải (kg) 2000 2000 2000 2080
Thể tích khoang hành lý (L) 442 442 442 442
Dung tích bình nhiên liệu (L) 56 56 56 58
Động cơ – Hộp số
Loại động cơ SkyActiv-G 2.0L SkyActiv-G 2.0L SkyActiv-G 2.0L SkyActiv-G 2.5
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng trực tiếp Phun xăng trực tiếp Phun xăng trực tiếp Phun xăng trực tiếp
Dung tích xy-lanh (cc) 1,998 1,998 1,998 2,448
Công suất tối đa (Hp/rpm) 154/6.000 154/6.000 154/6.000 188/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 200/4.000 200/4.000 200/4.000 252/4.000
Hộp số 6AT 6AT 6AT 6AT
Hệ thống dẫn động FWD FWD FWD AWD
Chế độ lái thể thao Có Có Có Có
Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC) GVC Plus GVC Plus GVC Plus GVC Plus
Hệ thống dừng/khởi động thông minh Có Có Có Có
Khung gầm
Hệ thống treo trước Mc Pherson Mc Pherson Mc Pherson Mc Pherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh trước Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa
Hệ thống phanh sau Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa
Hệ thống trợ lực lái Tay lái trợ lực điện Tay lái trợ lực điện Tay lái trợ lực điện Tay lái trợ lực điện
Kích thước lốp xe 225/55 R19 225/55 R19 225/55 R19 225/55 R19
Đường kính mâm xe Mâm hợp kim 19" Mâm hợp kim 19" Mâm hợp kim 19" Mâm hợp kim 19"
Ngoại thất
Đèn chiếu gần LED LED LED LED
Đèn chiếu xa LED LED LED LED
Đèn LED chạy ban ngày Có Có Có Có
Đèn trước tự động Bật/Tắt Có Có Có Có
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu Có Có Có Có
Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện Có Có Sấy gương Sấy gương
Chức năng gạt mưa tự động Có Có Có Có
Cụm đèn sau dạng LED Có Có Có Có
Cửa sổ trời Không Không Có Có
Ống xả kép Có Có Có Có
Nội thất
Chất liệu nội thất Da Da Da Da
Ghế lái điều chỉnh điện Có Có Có Có
Ghế lái có nhớ vị trí Không Không Có Có
Ghế phụ điều chỉnh điện Không Không Có Có
DVD player Không Không Không Không
Màn hình cảm ứng 8 inch 8 inch 8 inch 8 inch
Kết nối AUX, USB, bluetooth Có Có Có Có
Số loa 6 6 10 loa Bose 10 loa Bose
Lẫy chuyển số Không Không Không Có
Phanh tay điện tử Có Có Có Có
Giữ phanh tự động Có Có Có Có
Khởi động bằng nút bấm Có Có Có Có
Ga tự động Có Có Có Có
Điều hòa tự động Có Có Có Có
Cửa gió hàng ghế sau Có Có Có Có
Cửa sổ chỉnh điện Có Có Có Có
Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động Có Có Tràn viền Tràn viền
Màn hình hiển thị tốc độ HUD Không Không Có Có
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện Không Không Không Không
Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau Không Không Không Không
Tựa tay hàng ghế sau Có Có Có Có
Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB Có Có Có Có
Hàng ghế thứ hai gập theo tỷ lệ 60:40 Hàng ghế sau gập tỷ lệ 4:2:4 Hàng ghế sau gập tỷ lệ 4:2:4 Hàng ghế sau gập tỷ lệ 4:2:4 Hàng ghế sau gập tỷ lệ 4:2:4
An toàn
Số túi khí 6 6 6 6
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Có Có Có Có
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD Có Có Có Có
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA Có Có Có Có
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS Có Có Có Có
Hệ thống cân bằng điện tử DSC Có Có Có Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS Có Có Có Có
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA Có Có Có Có
Mã hóa chống sao chép chìa khóa Có Có Có Có
Cảnh báo chống trộm Có Có Có Có
Camera lùi Có Có Camera 360 Camera 360
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau Có Có Có Có
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước Có Có Có Có
Camera quan sát 360 độ Không Không Có Có
Cảnh báo thắt dây an toàn Có Có Có Có
I-Activsense
Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS Có Có Có Có
Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC Không Có Có Có
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH Có Có Có Có
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA Có Có Có Có
Cảnh báo chệch làn LDW Không Có Có Có
Hỗ trợ giữ làn LAS Không Có Có Có
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) Không Có Có Có
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) Không Có Có Có
Hỗ trợ phanh thông minh SBS Không Có Có Có
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC Chỉ điều khiển hành trình MRCC Stop & Go MRCC Stop & Go MRCC Stop & Go
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA Không Có Có Có
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM Có Có Có Có
Gia-xe-Mazda-CX-5-lan-banh-thang-10-2023-giam-50-phi-truoc-ba-2-1697443672-659-width740height416.jpg
Gia-xe-Mazda-CX-5-lan-banh-thang-10-2023-giam-50-phi-truoc-ba-2-1697443672-659-width740height416.jpg
Gia-xe-Mazda-CX-5-lan-banh-thang-10-2023-giam-50-phi-truoc-ba-3-1697443672-102-width740height386.jpg
Gia-xe-Mazda-CX-5-lan-banh-thang-10-2023-giam-50-phi-truoc-ba-3-1697443672-102-width740height386.jpg
7-1697443702-738-width740height463.jpg
7-1697443702-738-width740height463.jpg

Mọi chi tiết quý khách vui lòng liên hệ:

HỌC LÁI XE NINH BÌNH

Địa chỉ: TP. Tam Điệp, Ninh Bình;

Điện thoại: 0966.25.66.26 (Zalo);

Website: https://hoclaixe.top;